Bếp Hoàng Cương - Since 1995

So sánh lò nướng Bosch HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F

Đăng bởi Phạm Nga 89

Xem nhanh

  1. 1. Đánh giá chung về thiết bị lò nướng HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F
  2. 2. Phân biệt điểm khác nhau giữa lò nướng HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F

Không còn là thương hiệu lạ lẫm đối với người sử dụng trên toàn thế giới, tên tuổi của Bosch luôn làm người sử dụng an tâm về sản phẩm, từ chất lượng đến mẫu mã. Thông báo về thế hệ lò nướng mới series 8 của Bosch hiện đang được khá nhiều người dùng chăm sóc bởi các cải tiến, những ưu thế nổi bật của bản thân mình đối với thế hệ lò nướng cũ như series 6, series 4 và series 2. Tiêu biểu nhất cho dòng serie 8 này chính là 3 mã sản phẩm đang được thịnh hành nhất trên thị trường là lò nướng Bosch HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F. Hãy cùng chúng tôi đi tìm hiểu kỹ hơn về những điểm đặc biệt của 3 thiết bị lò nướng này nhé!


1. Đánh giá chung về thiết bị lò nướng HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F

Nhắc đến thiết bị lò nướng cao cấp nhất của Bosch chúng ta không thể không kể đến 3 model HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F. Đây đều là 3 thiết bị lò nướng thuộc dòng serie 8 của Bosch.

 

So sánh lò nướng Bosch HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F

Ba mẫu lò nướng của Bosch đang được bán chạy nhất tại Bếp Hoàng Cương

 

Điểm chung của cả 3 đều là sản phẩm cao cấp, có thiết kế về kiểu dáng và mẫu mã gần giống nhau. Đặc biệt đều được Bosch trang bị những tính năng ưu việt.

2. Phân biệt điểm khác nhau giữa lò nướng HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F

Để bạn hiểu cụ thể hơn, dưới đây là bảng so sánh về 3 mã sản phẩm trông rất nổi bật tiêu biểu vượt trội cho lò nướng Bosch series 8, đó là lò nướng Bosch HBG635BB1, lò nướng HBG634BS1 và lò nướng HBG675BB1F. Tìm hiểu thêm bảng đối chiếu này nếu bạn đang có nhu cầu sắm một cái lò nướng tân tiến hợp với nhu cầu nấu nướng và thẩm mỹ và làm đẹp của gia đình mình.

Tiêu chuẩn

HBG675BB1F

HBG635BB1

HBG634BS1

Thông tin chung

Serie

8

8

8

Tên thương hiệu

Bosch

Bosch

Bosch

Số chế độ nướng

13

13

13

Chế độ nướng trông rất nổi bật

4 chiều Hotair

4 chiều Hotair

4 chiều Hotair

Các chế độ nướng khác

– Nướng với khí nóng tiết kiệm

– Gia nhiệt xấp xỉ

– Gia nhiệt xấp xỉ với khí nóng tiết kiệm ngân sách và chi phí

– Nướng với khí nóng

– Gia nhiệt trên vùng nướng rộng

– Gia nhiệt trên vùng nướng hẹp

– Nướng Pizza

– Gia nhiệt dưới

– Nấu với độ ẩm thấp

– Rã đông

– Khiến nóng dụng cụ nấu

– Giữ ấm

– Nướng với khí nóng tiết kiệm ngân sách

– Gia nhiệt trên dưới

– Gia nhiệt trên dưới với khí nóng tiết kiệm ngân sách

– Nướng với khí nóng

– Gia nhiệt trên vùng nướng lớn

– Gia nhiệt trên vùng nướng nhỏ

– Nướng Pizza

– Gia nhiệt dưới

– Nấu với độ ẩm thấp

– Rã đông

– Làm nóng đồ vật nấu

– Giữ ấm

– Nướng với khí nóng tiết kiệm

– Gia nhiệt xấp xỉ

– Gia nhiệt trên dưới với khí nóng tiết kiệm ngân sách và chi phí

– Nướng với khí nóng

– Gia nhiệt trên vùng nướng lớn

– Gia nhiệt trên vùng nướng hẹp

– Nướng Pizza

– Gia nhiệt dưới

– Nấu với độ ẩm thấp

– Rã đông

– Làm nóng đồ vật nấu

– Giữ ấm

Chương trình tự động

AutoPilot 10

AutoPilot 10

không có

Độ ẩm lò nướng (độ C)

30 – 300

30 – 300

30 – 300

Chức năng gia nhiệt nhanh

Chương trình khiến sạch

Nhiệt phân Pyrolytic

Lớp lót lò EcoClean

Lớp lót lò EcoClean

Các chế độ bảo đảm an toàn

Khả năng khóa trẻ em

Cảnh báo nhiệt dư

Độ ẩm tối đa cửa lò (độ C)

30

40

40

Thiết kế

Cửa lò

Bản lề dưới, có tay cầm

Bản lề dưới, có tay cầm

Bản lề dưới, có tay cầm

Màu sắc thiết bị

Đen

Đen

Đen, thép không gỉ

Màn hình

TFT

TFT

TFT

Đèn chiếu sáng trong khoang lò

Halogen

Halogen

Halogen

Kích thước và trọng lượng

Dung lượng lò (lít)

71

71

71

Kích cỡ thiết bị (C x R x S mm)

595 x 594 x 548

595 x 594 x 548

595 x 594 x 548

Kích thước khoang lò (C x R x S mm)

35.7 x 480 x 41.5

35.7 x 480 x 41.5

35.7 x 480 x 41.5

Kích thước lắp đặt sản phẩm (C x R x S mm)

585 – 595 x 560 – 568 x 550

585 – 595 x 560 – 568 x 550

585 – 595 x 560 – 568 x 550

Độ sâu khi cửa mở (mm)

1040

1040

1040

Khối lượng tịnh (kg)

37.9

35.4

35 .2

Tiêu thụ điện năng

Nhãn năng lực

A+

A+

A+

Tiêu thụ năng lượng trên mỗi chu kỳ ở chế độ gia nhiệt trên dưới

0.87

(theo chuẩn mức châu Âu số 30/2010)

0.87

(theo tiêu chuẩn châu Âu số 65/2014)

0.87

(theo tiêu chuẩn châu Âu số 30/2010)

Tiêu thụ năng lượng trên mỗi chu kỳ ở chế độ gia nhiệt xấp xỉ với khí nóng

0.69

(theo chuẩn mức châu Âu số 30/2010)

0.69

(theo tiêu chuẩn châu Âu số 65/2014)

0.69

(theo chuẩn mức châu Âu số 30/2010)

Phụ kiện

Phụ kiện

– 1 vỉ nướng

– 1 khay nướng bình thường

– 1 khay sâu tráng men

– 1 vỉ nướng

– 1 khay nướng bình thường

– 1 khay sâu tráng men

– 1 vỉ nướng

– 1 khay nướng thông thường

– 1 khay sâu tráng men

Kết nối

Chiều dài dây dẫn điện (cm)

120

120

120

Điện áp (V)

220 – 240

220 – 240

220 – 240

Cường độ dòng điện (A)

16

16

16

Tổng công suất (W)

3600

3600

3600

Năng lực đầu vào

Điện

Điện

Điện

Lắp đặt

Lắp đặt

Âm tủ

Âm tủ

Âm tủ

 

Điểm nổi bật giữa những model đã được in đậm và in nghiêng trong bảng để người dùng có sự so sánh tốt hơn. Mong rằng, thông qua nội dung đánh giá chi tiết về 3 thiết bị lò nướng HBG635BB1, HBG634BS1 và HBG675BB1F series 8 của Bosch này, các bà nội trợ đã có lựa chọn về một loại sản phẩm lò nướng Bosch series 8 hiện đại và tiện nghi cho riêng mình.

 

Siêu thị Bếp Hoàng Cương - TP HCM
Địa chỉ: 348 Bạch Đằng - Q Bình Thạnh - TP HCM
Tel: 0974329191
Website: https://bephoangcuong.com

Siêu thị Bếp Hoàng Cương - Hà Nội
Địa chỉ: 398 Khâm Thiên - quận Đống Đa - Hà Nội
Tel: 0933266966
Youtube: Clip Bếp Hoàng Cương
Facebook: Facebook Fanpage Bếp Hoàng Cương

 

- Hoàng Hiền -

Tags :

ĐĂNG KÝ NHẬN DỊCH VỤ

Cam kết mọi thông tin của bạn sẽ được bảo mật

Sản phẩm liên quan

Sản phẩm bán chạy

X
Bếp Hoàng Cương - Since 1995
Chào mừng
Gửi
Đóng
Liên hệ với chúng tôi !