Thêm thành công vào giỏ hàng!
Gọi ngay
Địa chỉ
Tay nâng cửa lật Häfele Free Slim Flap 1.12 được thiết kế theo phong cách siêu mỏng hiện đại, vận hành mượt mà và linh hoạt trong lắp đặt, giúp tối ưu không gian sử dụng và nâng cao tính thẩm mỹ cho các hệ tủ cao cấp.
– Hộp lực cho tay nâng 2 cánh Blum HF28
– Mã Blum : 01
– Hệ số lực : 9000-17250 PF [ công thức tính PF = chiều cao cửa (mm) x khối lượng cửa (kg)
– Nắp đậy : màu xám
– Đóng gói : 2 hộp lực, 2 nắp che hộp lực, 2 bản lề nối cánh cuối, 2 bản lề nối cánh giữa, 6 đế bản lề
– Hộp lực cho tay nâng 2 cánh Blum HF25
– Mã Blum : 20F2501
– Hệ số lực : 5350 – 12150 PF [ công thức tính PF = chiều cao cửa (mm) x khối lượng cửa (kg)
– Nắp đậy : màu xám
– Đóng gói : 2 hộp lực, 2 nắp che hộp lực, 2 bản lề nối cánh cuối, 2 bản lề nối cánh giữa, 6 đế bản lề
– Hộp lực cho tay nâng 2 cánh Blum HF22
– Mã Blum : 20F2201
– Hệ số lực : 2600 – 5000 PF [ công thức tính PF = chiều cao cửa (mm) x khối lượng cửa (kg)
– Nắp đậy : màu xám
– Đóng gói : 2 hộp lực, 2 nắp che hộp lực, 2 bản lề nối cánh cuối, 2 bản lề nối cánh giữa, 6 đế bản lề
-vật liệu: thép
- Lớp phủ hoàn thiện: mạ Niken
- Lực lò xo: 150N
- Góc mở: 75°, 90°, 110°
- Nâng cấp bằng cách nén khí cụ
- Đã có sẵn gắn kết trên vít bắt, không cần dụng cụ
- Phù hợp với cánh làm bằng gỗ và có khung nhôm ( được chọn màu cơ bản )
- Trọn bộ gồm: 1 pittong đẩy tủ cánh, 1 đế gắn tủ, đế gắn cánh gỗ, 1 đế gắn tường cho cánh khung nhôm, phụ kiện cố định và hướng dẫn lắp đặt
- Mẫu kích thước bảng được áp dụng cho 1 bộ cánh phụ kiện.
- Tải trọng sẽ tăng gấp đôi khi sử dụng 2 bộ phụ kiện đẩy cánh tủ để chuyển động mở những cánh tủ lớn được song và đồng bộ.
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 75° | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 150N | 4.7 | 3.5 | 2.9 | 2.4 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 90º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 150N | 4.7 | 3.2 | 2.3 | 2.1 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 110º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 150N | 3.5 | 2.6 | 2.2 | 1.9 |
-vật liệu: thép
- Lớp phủ hoàn thiện: mạ Niken
- Lực lò xo: 120N
- Góc mở: 75°, 90°, 110°
- Nâng cấp bằng cách nén khí cụ
- Đã có sẵn gắn kết trên vít bắt, không cần dụng cụ
- Phù hợp với cánh làm bằng gỗ và có khung nhôm ( được chọn màu cơ bản )
- Trọn bộ gồm: 1 pittong đẩy tủ cánh, 1 đế gắn tủ, đế gắn cánh gỗ, 1 đế gắn tường cho cánh khung nhôm, phụ kiện cố định và hướng dẫn lắp đặt
- Mẫu kích thước bảng được áp dụng cho 1 bộ cánh phụ kiện.
- Tải trọng sẽ tăng gấp đôi khi sử dụng 2 bộ phụ kiện đẩy cánh tủ để chuyển động mở những cánh tủ lớn được song và đồng bộ.
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 75° | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 120N | 4.1 | 3.1 | 2,5 | 2.0 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 90º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 120N | 3.6 | 2.7 | 2.1 | 1.8 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 110º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 120N | 3.1 | 2.3 | 1.9 | 1.6 |
-vật liệu: thép
- Lớp phủ hoàn thiện: mạ Niken
- Lực lò xo: 100N
- Góc mở : 75°, 90°, 110°
- Nâng cấp bằng cách nén khí cụ
- Đã có sẵn gắn kết trên vít bắt, không cần dụng cụ
- Phù hợp với cánh làm bằng gỗ và có khung nhôm ( được chọn màu cơ bản )
- Trọn bộ gồm: 1 pittong đẩy tủ cánh, 1 đế gắn tủ, đế gắn cánh gỗ, 1 đế gắn tường cho cánh khung nhôm, phụ kiện cố định và hướng dẫn lắp đặt
- Mẫu kích thước bảng được áp dụng cho 1 bộ cánh phụ kiện.
- Tải trọng sẽ tăng gấp đôi khi sử dụng 2 bộ phụ kiện đẩy cánh tủ để chuyển động mở những cánh tủ lớn được song và đồng bộ.
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 75° | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 100N | 3.4 | 2.6 | 2.0 | 1.8 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 90º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 100N | 3.0 | 2.2 | 1.8 | 1,5 |
| Trọng lượng cánh tối đa (kg) với góc mở 110º | ||||
| lò xo | Lâu cao cánh (mm) | |||
| 300 | 400 | 500 | 600 | |
| 100N | 2.6 | 1.9 | 1.6 | 1.3 |